元亨。利牝馬之貞。君子有攸往,先迷後得主。利西南得朋,東北喪朋。安貞,吉。
Nguyên hanh. Lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc chủ. Lợi tây nam đắc bằng, đông bắc táng bằng. An trinh, cát.
Khởi đầu lớn, thông suốt; lợi khi bền bỉ như ngựa cái. Người quân tử ra đi, đi trước thì lạc, đi sau thì gặp người dẫn dắt. Phía tây nam có bạn, phía đông bắc mất bạn. Yên ổn giữ đạo chính thì tốt.
地勢坤,君子以厚德載物。
Thế của đất là thuận và dày; người quân tử nhìn đó mà bồi đắp đức dày để gánh đỡ muôn việc.
