亨。出入无疾,朋來无咎。反復其道,七日來復,利有攸往。
Hanh. Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kỳ đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.
Hanh thông. Ra vào không bị trở ngại, bạn bè đến không có lỗi. Đi rồi quay về theo đúng đường của nó, bảy ngày thì trở lại, lợi khi tiến lên.
雷在地中,復;先王以至日閉關,商旅不行,后不省方。
Sấm ở trong lòng đất, đó là hình tượng Phục; các vua đời trước theo đó mà vào ngày đông chí đóng cửa ải, thương nhân lữ khách không đi lại, vua cũng không đi xem xét các phương.
