亨小。利貞。初吉終亂。
Hanh tiểu, lợi trinh. Sơ cát chung loạn.
Hanh thông ở việc nhỏ, có lợi khi giữ đường ngay. Lúc đầu tốt, về sau dễ rối loạn.
水在火上,既濟;君子以思患而豫防之。
Nước ở trên lửa, đó là hình ảnh của Ký Tế. Người quân tử nhìn vào đó mà nghĩ trước tai hoạ để phòng ngừa từ sớm.
